off-shore purchases

/'ɔ:f'ʃɔ:'pə:tʃəsiz/
Học thuật
Thân thiện
off-shore purchases

A family receives a package of off-shore purchases at their front door.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hàng hóa muanước ngoài: Chỉ những mặt hàng, sản phẩm được một cá nhân hoặc tổ chức mua từ một quốc gia khác, thường từ một công ty hoặc nhà cung cấp trụ sở bên ngoài lãnh thổ nước mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company reported an increase in off-shore purchases this quarter. (Công ty báo cáo sự gia tăng trong việc mua hàng hóanước ngoài trong quý này.)
    • To reduce costs, they are considering more off-shore purchases. (Để giảm chi phí, họ đang cân nhắc mua nhiều hàng hóanước ngoài hơn.)
    • Managing logistics for off-shore purchases can be complex. (Việc quản lý hậu cần cho các giao dịch mua hàngnước ngoài có thể phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bối cảnh kinh doanh, thương mại quốc tế quản lý chuỗi cung ứng để phân biệt với việc mua hàng trong nước.
  • "to make off-shore purchases": thực hiện việc mua hàng từ nước ngoài.
    • The manufacturer makes off-shore purchases of raw materials. (Nhà sản xuất thực hiện mua nguyên liệu thô từ nước ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Offshore (adj): (thuộc về) ngoài khơi, ở nước ngoài. Thường dùng trong các cụm như "offshore company" (công tynước ngoài), "offshore investment" (đầu ra nước ngoài).
  • Purchase (n): việc mua, hàng mua.
  • Domestic purchases (n): hàng hóa mua trong nước (từ trái nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • International purchases: hàng mua quốc tế.
  • Foreign purchases: hàng mua từ nước ngoài.
  • Imports: hàng nhập khẩu (nghĩa tương đồng trong bối cảnh thương mại).
Lưu ý
  • Cụm từ này thường được viết dấu gạch nối: off-shore. Tuy nhiên, cách viết offshore (không dấu gạch nối) cũng rất phổ biến được chấp nhận.
  • "Off-shore purchases" nhấn mạnh vào hành động đối tượng của việc mua (hàng hóa), trong khi "imports" nhấn mạnh hơn vào quá trình thông quan nhập khẩu vào một quốc gia.
off-shore purchases

A family receives a package of off-shore purchases at their front door.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng hoá muanước ngoài